越南海防市工业园区全名单(中越文,更新至2026.5)
翻译:陆典谷
海防是全国工业规模最大的五个地方之一,是众多国内外企业的投资目的地。凭借其出海门户的优势以及汇聚五种多式联运方式的枢纽地位,海防在投资与发展方面的潜力、优势和吸引力一直受到外国投资者的高度评价。
一、合并后海防市各工业区统计
到2026年初,合并后的海防市共有45个已成立的工业区,总面积为13,000公顷。其中,2025年之前成立的工业区有32个,总面积为9,070公顷;2025年当年成立的工业区有13个,总面积为2,973公顷。除了工业区体系外,海防市还发展了3个经济区和1个自由贸易区,为工业、物流、港口、清洁能源及进出口供应链奠定了坚实基础。正在运营的工业区平均入驻率达到61%以上。
海防东部地区有23个工业区,总面积8,677公顷,平均入驻率达60%。
海防西部地区有20个工业区,总面积3,366公顷,平均入驻率达65%。
![]()
图注:合并后的海防市工业园区分布图
图注:合并后的海防市工业园区分布图 海防东部23个工业园区,8677公顷,入驻率60%;海防西部20个工业园区,3366公顷,入驻率65%。数据更新至2025年底。
到2026年初,海防东部地区有3个新成立的工业区,均位于廷武–吉海经济区内,使海防市的工业区总数增至46个项目,总面积约为13,009公顷。
二、海防东部地区各工业区名单
海防东部地区共有23个工业区,总面积8,677公顷,平均入驻率达60%,具体如下:
位于廷武–吉海经济区内的工业区12个,总面积6,062.2公顷;
位于海防南部沿海经济区内的工业区4个,总面积859.9公顷;
位于经济区外的工业区7个,总面积1,755.1公顷。
![]()
此外,海防东部地区已研究制定规划并完善投资流程的新项目包括:三兴–五老工业区、吉海岛北部工业区、江边II工业区、安和工业区、中立工业区、桥旧工业区、安兴–大本工业区、南乾桥工业区(扩建)、仙浪2工业区和仙浪机场工业区。
三、海防西部地区各工业区名单
截至2025年底,海防西部地区共有20个工业区,总面积3,366公顷,平均入驻率达65%,具体如下:
位于国道37号周边及和乐五环沿线通往河内方向的工业区15个,总面积2,495.6公顷;
分布在其他区域、靠近海防东部的工业区5个,总面积870.6公顷。
![]()
此外,海防西部地区已研究制定规划,正在完善投资流程的新项目包括:兴道工业区、清河工业区、平江2工业区、四岐1工业区、嘉禄3工业区、共和2工业区、南策1工业区、平江3工业区、平江4工业区、平江5工业区、清沔1工业区、清沔2工业区。
Hải Phòng là một trong 5 địa phương có quy mô công nghiệp lớn nhất cả nước, là điểm đến của nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước. Với lợi thế cửa ngõ hướng ra biển và là điểm hội tụ của đủ năm loại hình vận tải đa phương thức, Hải Phòng luôn được các nhà đầu tư nước ngoài đánh giá cao về tiềm năng, lợi thế và sức hấp dẫn trong đầu tư và phát triển.
I. Thống kê các Khu Công nghiệp Hải Phòng sau sáp nhập
Đến đầu năm 2026, Hải Phòng sau sáp nhập có tổng cộng 45 khu công nghiệp đã thành lập với tổng diện tích là 13.000 ha, trong đó 32 khu công nghiệp thành lập trước năm 2025 với tổng diện tích là 9.070 ha và 13 khu công nghiệp thành lập trong năm 2025 với tổng diện tích là 2.973 ha. Bên cạnh hệ thống khu công nghiệp, Hải Phòng còn phát triển 3 khu kinh tế và 1 khu thương mại tự do, tạo nền tảng lớn cho công nghiệp, logistics, cảng biển, năng lượng sạch và chuỗi cung ứng xuất nhập khẩu. Tỷ lệ lấp đầy trung bình của các khu công nghiệp đang hoạt động đạt trên 61%.
Khu vực phía Đông Hải Phòng có 23 khu công nghiệp với tổng diện tích 8.677 ha, tỷ lệ lấp đầy trung bình đạt 60%.
Khu vực phía Tây Hải Phòng có 20 khu công nghiệp với tổng diện tích 3.366 ha, tỷ lệ lấp đầy trung bình đạt 65%.
![]()
Tổng quan các khu công nghiệp Hải Phòng cập nhật hết 25
Tổng quan các khu công nghiệp Hải Phòng cập nhật hết năm 2025
Đến đầu năm 2026, phía Đông Hải Phòng có 3 Khu Công nghiệp thành lập mới đều nằm trong Khu Kinh tế Đình Vũ – Cát Hải, nâng tổng số các Khu Công nghiệp ở Hải Phòng lên 46 dự án với tổng diện tích khoảng 13.009 ha.
II. Danh sách các Khu Công nghiệp phía Đông Hải Phòng
Phía Đông Hải Phòng có 23 khu công nghiệp với tổng diện tích 8.677 ha, tỷ lệ lấp đầy trung bình đạt 60%, cụ thể:
12 khu công nghiệp nằm trong Khu Kinh tế Đình Vũ – Cát Hải với tổng diện tích 6.062,2 ha
04 khu công nghiệp nằm trong Khu Kinh tế ven biển phía Nam Hải Phòng với tổng diện tích 859,9 ha
07 khu công nghiệp nằm ngoài khu kinh tế với tổng diện tích 1.755,1 ha
![]()
Ngoài ra, khu vực phía Đông Hải Phòng đã nghiên cứu lập quy hoạch, hoàn thiện các quy trình, thủ tục đầu tư đối với các dự án mới gồm: Khu Công nghiệp Tam Hưng – Ngũ Lão, Khu Công nghiệp phía Bắc đảo Cát Hải, Khu Công nghiệp Giang Biên II, Khu Công nghiệp An Hòa, Khu Công nghiệp Trung Lập, Khu Công nghiệp Cầu Cựu, Khu Công nghiệp An Hưng – Đại Bản, Khu Công nghiệp Nam Cầu Kiền (mở rộng), Khu Công nghiệp Tiên Lãng 2 và Khu Công nghiệp sân bay Tiên Lãng.
III. Danh sách các Khu Công nghiệp phía Tây Hải Phòng
Đến hết 2025, Phía Tây Hải Phòng có 20 khu công nghiệp với tổng diện tích 3.366 ha, tỷ lệ lấp đầy trung bình đạt 65%, cụ thể:
15 khu công nghiệp xung quanh đường Quốc lộ 37 và dọc Vành đai 5 hướng về Hà Nội với tổng diện tích là 2.495,6 ha
05 khu công nghiệp nằm rải rác ở các khu vực khác gần với hướng Đông Hải Phòng với tổng diện tích 870,6 ha
![]()
Ngoài ra, khu vực phía Tây Hải Phòng đã nghiên cứulập quy hoạch, đang hoàn thiện các quy trình, thủ tục đầu tư đối với các dự án mới gồm: Khu Công nghiệp Hưng Đạo, Khu Công nghiệp Thanh Hà, Khu Công nghiệp Bình Giang 2, Khu Công nghiệp Tứ Kỳ 1, Khu Công nghiệp Gia Lộc 3, Khu Công nghiệp Cộng Hòa 2, Khu Công nghiệp Nam Sách 1, Khu Công nghiệp Bình Giang 3, Khu Công nghiệp Bình Giang 4, Khu Công nghiệp Bình Giang 5, Khu Công nghiệp Thanh Miện 1, Khu Công nghiệp Thanh Miện 2.
Nguồn: “Danh sách các Khu Công nghiệp Hải Phòng | Cập nhật mới nhất”, Redsunland/RSL Group
Redsunland/RSL Group《海防工业区名单(最新更新)》(https://www.redsunland.vn)
特别声明:以上内容(如有图片或视频亦包括在内)为自媒体平台“网易号”用户上传并发布,本平台仅提供信息存储服务。
Notice: The content above (including the pictures and videos if any) is uploaded and posted by a user of NetEase Hao, which is a social media platform and only provides information storage services.